端
Chữ Hán 端 ĐOAN
- Âm On
- タン
- Âm Kun
- はし、は、はた、-ばた、はな
- Nghĩa (Anh)
- edge; origin; end; point; border; verge; cape
- Số nét
- 14
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 端 36 từ
- 端はしđầu, mép, rìa, lề
- 両端りょうたんhai đầu, hai mép
- 先端せんたんđầu nhọn, mũi, chóp
- 半端はんぱđồ thừa, mảnh vụn, bộ không đủ
- 末端まったんđầu mút, phần cuối
- 極端きょくたんcực đoan, thái quá, quá khích
- 異端いたんdị giáo, tà thuyết, kẻ ngoài lề
- 発端ほったんkhởi đầu, nguồn gốc
- 端的たんてきthẳng thắn, trực tiếp, ngắn gọn
- 途端とたんvừa lúc, ngay khi
- 道端みちばたlề đường, ven đường
- 最先端さいせんたんtiên tiến nhất, mũi nhọn
- 端たないはしたないkhiếm nhã, không đứng đắn, đáng xấu hổ
- 一端いったんmột đầu, một phía
- 北端ほくたんcực bắc
- 川端かわばたbờ sông, ven sông
- 端末たんまつthiết bị đầu cuối
- 端緒たんしょkhởi đầu, bước đầu, đầu mối
- 端末機たんまつきthiết bị đầu cuối
- 途端にとたんにngay khi, vừa mới
- 中途半端ちゅうとはんぱnửa vời, dở dang, không trọn vẹn, nửa chừng
- 万端ばんたんmọi thứ, tất cả
- 上端じょうたんđầu trên, đỉnh, mép trên
- 右端みぎはしđầu bên phải, mép phải
- 堀端ほりばたbờ hào
- 戦端せんたんsự khai chiến
- 端午たんごTết Đoan ngọ, ngày Bé trai
- 端子たんしđầu cực, đầu nối
- 端役はやくvai phụ, vai nhỏ
- 端数はすうsố lẻ, phần lẻ
- 端正たんせいđẹp, cân đối
- 先端的せんたんてきtối tân, tiên phong
- 切れ端きれはしmẩu vụn, mảnh cắt thừa
- 端境期はざかいきthời kỳ giáp hạt
- 井戸端会議いどばたかいぎchuyện phiếm, buôn chuyện
- 片っ端からかたっぱしからtất tần tật, lần lượt từng cái một