TanroDictionary Sổ từ

境涯 きょうがい

CẢNH NHAI

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hoàn cảnh, cảnh ngộ, thân phậndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. circumstances; one's situation or lot in lifedanh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép