境
Chữ Hán 境 CẢNH
- Âm On
- キョウ、ケイ
- Âm Kun
- さかい
- Nghĩa (Anh)
- boundary; border; region
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 境 24 từ
- 境さかいranh giới, biên giới
- 国境こっきょうbiên giới quốc gia
- 境内けいだいkhuôn viên
- 境界きょうかいranh giới, biên giới, giới hạn
- 境遇きょうぐうcảnh ngộ, hoàn cảnh
- 心境しんきょうtâm trạng, tâm cảnh
- 環境かんきょうmôi trường, hoàn cảnh, điều kiện xung quanh
- 逆境ぎゃっきょうnghịch cảnh, hoàn cảnh khó khăn
- 境地きょうちtrạng thái tâm hồn, cảnh giới
- 苦境くきょうcảnh khốn khó, tình thế khó khăn
- 越境えっきょうvượt biên, xâm phạm biên giới
- 辺境へんきょうvùng biên giới, vùng xa xôi hẻo lánh
- 環境庁かんきょうちょうCục Môi trường
- 作業環境さぎょうかんきょうmôi trường làm việc
- 推奨環境すいしょうかんきょうcấu hình đề nghị
- 環境保護かんきょうほごbảo vệ môi trường
- 環境問題かんきょうもんだいvấn đề môi trường
- 自然環境しぜんかんきょうmôi trường tự nhiên
- 佳境かきょうđoạn hay nhất, cao trào
- 境目さかいめranh giới, đường biên
- 秘境ひきょうvùng hẻo lánh, vùng chưa khám phá
- 老境ろうきょうtuổi già
- 端境期はざかいきthời kỳ giáp hạt
- 環境衛生かんきょうえいせいvệ sinh môi trường