TanroDictionary Sổ từ

増俸 ぞうほう

TĂNG BỔNG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tăng lươngdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. salary increase; raisedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. raising salariesdanh từ

Cách dùng

"Tăng lương": văn viết, thường cho công chức, cầu thủ chuyên nghiệp (年俸): 「増俸する」.

Ví dụ

  1. 彼は大幅な増俸で契約を更新した。

    Anh ấy gia hạn hợp đồng với mức tăng lương lớn.

  2. 公務員の増俸が決まった。

    Việc tăng lương công chức đã được quyết định.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「増俸」

増俸

かほうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to raise salary

Chữ Hán trong từ

増
TĂNG On: ゾウ Kun: ま.す、ま.し、ふ.える、ふ.やす increase; add; augment; gain; promote 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
俸
BỔNG On: ホウ Kun: – stipend; salary 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗