Nghĩa tiếng Việt
- sự tăng lươngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
- salary increase; raisedanh từ · động từ する · ngoại động từ
- raising salariesdanh từ
Cách dùng
"Tăng lương": văn viết, thường cho công chức, cầu thủ chuyên nghiệp (年俸): 「増俸する」.
Ví dụ
-
彼は大幅な増俸で契約を更新した。
Anh ấy gia hạn hợp đồng với mức tăng lương lớn.
-
公務員の増俸が決まった。
Việc tăng lương công chức đã được quyết định.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「増俸」
Nghĩa tiếng Anh
-
động từ to raise salary
Chữ Hán trong từ
増
TĂNG
On: ゾウ
Kun: ま.す、ま.し、ふ.える、ふ.やす
increase; add; augment; gain; promote
14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗