Nghĩa tiếng Việt
- sự cấy tóc, phục hồi tócdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- hair replacement; hair restorationdanh từ
Cách dùng
"Cấy tóc, làm dày tóc": thường dùng trong quảng cáo dịch vụ làm tóc cho người hói. 「増毛法」. Lưu ý: 増毛 cũng là địa danh Mashike (Hokkaido).
Ví dụ
-
最近、増毛の広告をよく見かける。
Gần đây tôi hay thấy quảng cáo cấy tóc.
-
父は増毛サロンに通っている。
Bố tôi đang đi salon làm dày tóc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép