毛
Chữ Hán 毛 MAO, MÔ
- Âm On
- モウ
- Âm Kun
- け
- Nghĩa (Anh)
- fur; hair; feather; down
- Số nét
- 4
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 毛 21 từ
- 毛けlông, tóc
- 不毛ふもうcằn cỗi, khô cằn
- 毛布もうふchăn len
- 毛皮けがわlông thú, da lông
- 毛糸けいとlen đan
- 眉毛まゆげlông mày
- 羊毛ようもうlen, lông cừu
- 髪の毛かみのけtóc, sợi tóc
- 羽毛うもうlông vũ, lông tơ
- 毛穴けあなlỗ chân lông
- 毛筆もうひつbút lông
- 毛虫けむしsâu róm
- 毛頭もうとうmột chút nào
- 毛髪もうはつtóc
- 脱毛だつもうsự rụng tóc
- 赤毛あかげtóc đỏ
- 抜け毛ぬけげtóc rụng
- 毛並みけなみbộ lông
- 育毛剤いくもうざいthuốc mọc tóc
- 不毛の地ふもうのちđất cằn cỗi, vùng hoang mạc
- 毛細血管もうさいけっかんmao mạch