TanroDictionary Sổ từ

増築 ぞうちく

TĂNG TRÚC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự xây thêm, cơi nớidanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. addition to a buildingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Xây thêm, cơi nới": 「家を増築する」 — cơi nới nhà; 「増築工事」 — công trình mở rộng. Khác 改築 (cải tạo).

Ví dụ

  1. 子供部屋を増築した。

    Chúng tôi xây thêm phòng cho con.

  2. 病院の増築工事が始まった。

    Công trình mở rộng bệnh viện đã bắt đầu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「増築」

増築

ぞうちくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ build an extension, put an addition on a building

Chữ Hán trong từ

増
TĂNG On: ゾウ Kun: ま.す、ま.し、ふ.える、ふ.やす increase; add; augment; gain; promote 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
築
TRÚC On: チク Kun: きず.く fabricate; build; construct 16 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗