TanroDictionary Sổ từ

増結 ぞうけつ

TĂNG KẾT

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự nối thêm toa tàudanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. adding train carsdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. addition of train carsdanh từ

Cách dùng

"Nối thêm toa": dùng cho tàu hỏa khi gắn thêm toa vào đoàn tàu. 「二両増結する」 — nối thêm hai toa.

Ví dụ

  1. 混雑する時間帯は車両を増結して運行する。

    Vào giờ đông khách, tàu chạy có nối thêm toa.

  2. 今日の列車は二両増結されている。

    Đoàn tàu hôm nay được nối thêm hai toa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「増結」

増結

ぞうけつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ add train cars

Chữ Hán trong từ

増
TĂNG On: ゾウ Kun: ま.す、ま.し、ふ.える、ふ.やす increase; add; augment; gain; promote 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
結
KẾT On: ケツ、ケチ Kun: むす.ぶ、ゆ.う、ゆ.わえる tie; bind; contract; join; organize; do up hair; fasten 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗