結
Chữ Hán 結 KẾT
- Âm On
- ケツ、ケチ
- Âm Kun
- むす.ぶ、ゆ.う、ゆ.わえる
- Nghĩa (Anh)
- tie; bind; contract; join; organize; do up hair; fasten
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 結 40 từ
- 凍結とうけつsự đóng băng
- 団結だんけつđoàn kết, sự đoàn kết
- 妥結だけつsự đi đến thoả thuận
- 結うゆうbúi, vấn
- 結びむすびphần kết, kết thúc
- 結ぶむすぶbuộc, thắt, nối, liên kết
- 結合けつごうsự kết hợp, liên kết
- 結婚けっこんsự kết hôn, hôn nhân
- 結局けっきょくrốt cuộc, cuối cùng
- 結成けっせいsự thành lập
- 結晶けっしょうtinh thể, sự kết tinh
- 結末けつまつkết cục, kết thúc
- 結果けっかkết quả, hậu quả
- 結核けっかくbệnh lao
- 結構けっこうtuyệt, tốt, hay
- 結論けつろんkết luận
- 完結かんけつsự hoàn tất, kết thúc
- 小結こむすびkomusubi, đô vật hạng tư
- 終結しゅうけつsự kết thúc, chấm dứt
- 結党けっとうthành lập đảng
- 結束けっそくsự đoàn kết, gắn bó
- 結社けっしゃhội, đoàn thể
- 結集けっしゅうsự tập hợp, huy động
- 締結ていけつsự ký kết
- 連結れんけつsự liên kết, nối, ghép, hợp nhất
- 結婚式けっこんしきlễ cưới
- 研究結果けんきゅうけっかkết quả nghiên cứu
- 結びつきむすびつきsự liên kết, mối quan hệ
- 結びつくむすびつくliên quan, gắn kết
- 結婚相手けっこんあいてbạn đời, vợ/chồng
- 帰結きけつhệ quả, kết luận
- 直結ちょっけつsự kết nối trực tiếp
- 結団けつだんsự thành lập đoàn
- 結実けつじつsự kết trái
- 結審けっしんsự kết thúc phiên tòa, kết thúc phiên điều trần
- 結石けっせきsỏi
- 結節けっせつnút, u, hạch, mấu
- 結納ゆいのうlễ dạm ngõ, lễ đính hôn
- 結縁けちえんkết duyên với Phật
- 結腸けっちょうruột kết