TanroDictionary Sổ từ

士 し

SĨ

Nhật Thông dụng
0

士 (し) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: người hành nghề chuyên môn (có chứng chỉ), ... sư, ... viên; kẻ sĩ, người đáng kính; võ sĩ, samurai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. người hành nghề chuyên môn (có chứng chỉ), ... sư, ... viênhậu tố
  2. kẻ sĩ, người đáng kínhdanh từ
  3. võ sĩ, samuraidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. practitioner; specialist; professional; person (esp. one licensed in a certain profession); -er; -or; -ian; -isthậu tốJMdict
  2. man (esp. one who is well-respected)danh từJMdict
  3. samuraidanh từJMdict
  4. man, especially one who is esteemed or learned; gentlemandanh từWiktionary
  5. samurai, warriordanh từWiktionary
  6. person with a certain qualification; -ist; -er; -anthậu tốWiktionary

Cách dùng

"Người hành nghề chuyên môn có chứng chỉ" (hậu tố し): 「弁護士」 — luật sư; 「会計士」 — kế toán viên; 「介護福祉士」 — chuyên viên chăm sóc. Khác 師 (医師, 教師) và 者. Nghĩa "kẻ sĩ, samurai" thuộc văn lịch sử: 「武士」.

Ví dụ

  1. 姉は弁護士として働いている。

    Chị tôi làm luật sư.

  2. 介護福祉士の資格を取りたい。

    Tôi muốn lấy chứng chỉ chuyên viên chăm sóc.

  3. 先生先生と私が尊敬する以上、その人は必ず著名の士でなくてはならないように兄は考えていた。

    Seeing as I was always going on about "Sensei this", "Sensei that" with such respect, my brother thought he must have been some esteemed gentleman.

  4. 弁護士

    a lawyer

  5. 会計士

    an accountant