士
Chữ Hán 士 SĨ
- Âm On
- シ
- Âm Kun
- さむらい
- Nghĩa (Anh)
- gentleman; scholar; samurai; samurai radical (no. 33)
- Số nét
- 3
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 士 40 từ
- 士しngười hành nghề chuyên môn, ... sư, ... viên
- 修士しゅうしthạc sĩ
- 兵士へいしbinh sĩ, người lính
- 博士はかせchuyên gia, người uyên bác
- 同士どうしcùng là, với nhau; bạn đồng hành, đồng chí
- 武士ぶしsamurai, võ sĩ
- 紳士しんしquý ông
- 代議士だいぎしnghị sĩ
- 弁護士べんごしluật sư
- 運転士うんてんしtài xế, người lái
- 剣士けんしkiếm sĩ, người đấu kiếm
- 力士りきしđô vật sumo
- 国士こくしngười yêu nước, bậc quốc sĩ
士官しかんsĩ quan
- 士気しきsĩ khí; tinh thần
- 学士がくしngười tốt nghiệp đại học, cử nhân
- 戦士せんしchiến sĩ, chiến binh
- 棋士きしkỳ thủ chuyên nghiệp
- 闘士とうしchiến sĩ, người đấu tranh, võ sĩ
- 騎士きしhiệp sĩ
- 会計士かいけいしkế toán viên
- 士篤恒ストックホルムStockholm
- 富士山ふじさんnúi Phú Sĩ
- 建築士けんちくしkiến trúc sư có chứng chỉ
- 栄養士えいようしchuyên gia dinh dưỡng
- 税理士ぜいりしchuyên viên tư vấn thuế, kế toán thuế
- 飛行士ひこうしphi công
- 修士課程しゅうしかていchương trình thạc sĩ
- 公認会計士こうにんかいけいしkế toán viên công chứng
- 宇宙飛行士うちゅうひこうしphi hành gia
- 歯科衛生士しかえいせいしchuyên viên vệ sinh răng miệng
- 気象予報士きしょうよほうしchuyên viên dự báo thời tiết
- 勇士ゆうしdũng sĩ, anh hùng
- 名士めいしdanh nhân, người nổi tiếng
- 居士こじcư sĩ
- 弁士べんしdiễn giả, nhà hùng biện
- 志士ししsamurai cần vương cuối thời Mạc phủ
- 文士ぶんしvăn sĩ, nhà văn
- 策士さくしmưu sĩ, kẻ mưu mô, người lắm mưu kế
- 義士ぎしnghĩa sĩ, gia thần trung thành