Nghĩa tiếng Việt
- samuraidanh từ
- người học rộng, có địa vị xã hội caodanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- samuraidanh từJMdict
- person of extensive learning; person of great culture; person of superior social standingdanh từJMdict
SĨ NHÂN
士人 (しじん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: samurai; người học rộng, có địa vị xã hội cao.