TanroDictionary Sổ từ

士道 しどう

SĨ ĐẠO

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tinh thần hiệp sĩ, đạo võ sĩdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. chivalry; samurai codedanh từ

Cách dùng

"Đạo của võ sĩ": đạo lý, chuẩn mực đạo đức của samurai. Gần với 「武士道」 (phổ biến hơn).

Ví dụ

  1. 彼は士道を重んじる人だった。

    Ông ấy là người coi trọng đạo võ sĩ.

  2. 卑怯な振る舞いは士道に反する。

    Hành động hèn hạ là trái với đạo võ sĩ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép