道
Chữ Hán 道 ĐẠO, ĐÁO
- Âm On
- ドウ、トウ
- Âm Kun
- みち、いう
- Nghĩa (Anh)
- road-way; street; district; journey; course; moral; teachings
- Số nét
- 12
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 道 40 từ
- 道みちđường, con đường, ngõ, lối đi
- 中道ちゅうどうtrung dung, ôn hoà, trung tả/trung hữu
- 剣道けんどうkiếm đạo
- 国道こくどうquốc lộ
- 報道ほうどうsự đưa tin, tin tức, báo chí
- 書道しょどうthư pháp
- 柔道じゅうどうjudo, nhu đạo
- 横道よこみちđường tắt, ngõ ngang
- 歩道ほどうvỉa hè, đường đi bộ
- 水道すいどうhệ thống cấp nước, nước máy
- 片道かたみちmột chiều
- 神道しんとうThần đạo
- 筋道すじみちlẽ phải, logic, lý lẽ
- 茶道さどうtrà đạo
- 街道かいどうđường cái, quốc lộ
- 赤道せきどうxích đạo
- 車道しゃどうlòng đường xe chạy
- 軌道きどうquỹ đạo
- 近道ちかみちđường tắt
- 道具どうぐdụng cụ, công cụ
- 道場どうじょうvõ đường, nơi luyện võ
- 道徳どうとくđạo đức, luân lý
- 道理どうりlẽ phải, đạo lý
- 道端みちばたlề đường, ven đường
- 道草みちくさla cà dọc đường
- 道路どうろđường sá, con đường
- 道順みちじゅんlộ trình, đường đi
- 鉄道てつどうđường sắt
- 人道的じんどうてきnhân đạo
- 使い道つかいみちcông dụng, mục đích
- 回り道まわりみちđường vòng
- 地下道ちかどうđường hầm ngầm
- 寄り道よりみちghé qua dọc đường
- 逃げ道にげみちlối thoát, đường thoát
- 人道主義じんどうしゅぎchủ nghĩa nhân đạo
- 横断歩道おうだんほどうvạch qua đường
- 高速道路こうそくどうろđường cao tốc
- 人道じんどうnhân đạo
- 伝道でんどうsự truyền đạo, truyền giáo
- 修道しゅうどうsự học tập, tu dưỡng nghệ thuật