Nghĩa tiếng Việt
- tiệc tiễn đưadanh từ
- buổi cổ vũ tinh thầndanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- farewell party; send-off partydanh từ
- motivational rallydanh từ
- pep rallydanh từ
Cách dùng
"Buổi lễ tiễn đưa, cổ vũ" người sắp lên đường thi đấu, đi xa: 「選手の壮行会」.
Ví dụ
-
オリンピック代表の壮行会が開かれた。
Buổi lễ tiễn đưa đội tuyển Olympic đã được tổ chức.
-
留学する友人のために壮行会をした。
Chúng tôi làm tiệc tiễn bạn đi du học.
-
In the chūgakkō (中学校, junior high school) where I taught for several years, the students had regular sōkōkai (壮行会, pep rallies) before big tournaments.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép