TanroDictionary Sổ từ

声符 しょうふ

THANH PHÙ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. dấu thanh điệu (đặt ở một trong bốn góc chữ Hán)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tone mark; mark placed in one of the four corners of a Chinese character to indicate the tonedanh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「声符」

声符

せいふ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ khẩu lệnh (huấn luyện chó)
  2. danh từ phần biểu âm của chữ Hán hình thanh

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ verbal command (in dog training)
  2. danh từ sound part of a semasio-phonetic kanji

Chữ Hán trong từ

声
THANH On: セイ、ショウ Kun: こえ、こわ- voice 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
符
PHÙ On: フ Kun: – token; sign; mark; tally; charm 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗