声
Chữ Hán 声 THANH
- Âm On
- セイ、ショウ
- Âm Kun
- こえ、こわ-
- Nghĩa (Anh)
- voice
- Số nét
- 7
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 声 40 từ
- 声こえgiọng, tiếng nói
- 名声めいせいdanh tiếng, tiếng tăm
- 声明せいめいtuyên bố, thông cáo
- 大声おおごえgiọng to, tiếng lớn
- 歌声うたごえgiọng hát, tiếng hát
- 発声はっせいsự phát âm, phát ra tiếng
- 音声おんせいgiọng nói, tiếng nói
- 泣き声なきごえtiếng khóc, tiếng nức nở
- 笑い声わらいごえtiếng cười
- 話し声はなしごえtiếng nói chuyện
- 声援せいえんsự cổ vũ
- 声楽せいがくthanh nhạc
- 声高こわだかto, lớn tiếng
- 小声こごえgiọng nhỏ, thì thầm
- 歓声かんせいtiếng reo hò, hò reo vui mừng
- 肉声にくせいgiọng thật
- 銃声じゅうせいtiếng súng
- 叫び声さけびごえtiếng hét, tiếng kêu
- 掛け声かけごえtiếng hô, tiếng hò
- 第一声だいいっせいcâu nói đầu tiên
- 鳴き声なきごえtiếng kêu, tiếng hót, tiếng sủa, tiếng gầm
- 一声いっせいmột tiếng, tiếng kêu
- 和声わせいhòa âm
- 喚声かんせいtiếng reo hò, tiếng hò hét
- 声優せいゆうdiễn viên lồng tiếng
- 声帯せいたいdây thanh quản
- 声紋せいもんdấu vân giọng nói
- 声色こわいろgiọng nói
- 声量せいりょうâm lượng giọng
- 女声じょせいgiọng nữ
- 怒声どせいgiọng giận dữ
- 涙声なみだごえgiọng nghẹn ngào
- 混声こんせいgiọng hỗn hợp
- 無声むせいsự im lặng, không tiếng
- 産声うぶごえtiếng khóc chào đời
- 男声だんせいgiọng nam
- 砲声ほうせいtiếng pháo, tiếng súng
- 美声びせいgiọng hay
- 呼び声よびごえtiếng gọi, tiếng hô
- 拡声器かくせいきloa phóng thanh