TanroDictionary Sổ từ

売る うる

MẠI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bánđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. phản bội, bán đứngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. gây dựng tiếng tămđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  4. gây sự, khiêu khíchđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. to sellđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to betray; to sell out (one's friend, country, etc.)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. to make (oneself) known; to establish (a reputation) for oneselfđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  4. to pick (a fight, quarrel, etc.); to provoke; to force on someoneđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  5. to sell (something) (to agree to transfer goods)động từ
  6. to sell (someone) out, to betrayđộng từ
  7. to agitate, to inciteđộng từ

Cách dùng

"Bán": 「〜を売る」 — bán; 「売り切れる」 — bán hết; nghĩa bóng 「名を売る」 — làm nổi danh; 「仲間を売る」 — bán đứng bạn; 「けんかを売る」 — gây sự; 「恩を売る」 — làm ơn để kể công.

Ví dụ

  1. 古い本をネットで売った。

    Tôi đã bán sách cũ trên mạng.

  2. 彼はけんかを売ってきた。

    Hắn ta đến gây sự.

  3. 野菜を売る

    to sell vegetables

  4. 仲間を売る

    to sell out one's friend, to sell one's friend down the river

  5. 友達を警察に売る

    to turn in a friend to the police

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép