Nghĩa tiếng Việt
- bánđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- phản bội, bán đứngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- gây dựng tiếng tămđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- gây sự, khiêu khíchđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
- to sellđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to betray; to sell out (one's friend, country, etc.)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to make (oneself) known; to establish (a reputation) for oneselfđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to pick (a fight, quarrel, etc.); to provoke; to force on someoneđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to sell (something) (to agree to transfer goods)động từ
- to sell (someone) out, to betrayđộng từ
- to agitate, to inciteđộng từ
Cách dùng
"Bán": 「〜を売る」 — bán; 「売り切れる」 — bán hết; nghĩa bóng 「名を売る」 — làm nổi danh; 「仲間を売る」 — bán đứng bạn; 「けんかを売る」 — gây sự; 「恩を売る」 — làm ơn để kể công.
Ví dụ
-
古い本をネットで売った。
Tôi đã bán sách cũ trên mạng.
-
彼はけんかを売ってきた。
Hắn ta đến gây sự.
-
野菜を売る
to sell vegetables
-
仲間を売る
to sell out one's friend, to sell one's friend down the river
-
友達を警察に売る
to turn in a friend to the police
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép