売
Chữ Hán 売 MẠI, XÁC, XẠC
- Âm On
- バイ
- Âm Kun
- う.る、う.れる
- Nghĩa (Anh)
- sell
- Số nét
- 7
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 売 40 từ
- 売るうるbán
- 卸売おろしうりbán buôn, bán sỉ
- 商売しょうばいviệc buôn bán, kinh doanh
- 売店ばいてんquầy hàng, sạp, ki-ốt
- 売春ばいしゅんmại dâm
- 売買ばいばいsự mua bán, buôn bán
- 密売みつばいbuôn lậu, bán trái phép
- 小売こうりbán lẻ
- 特売とくばいbán hạ giá đặc biệt
- 発売はつばいsự bán ra, phát hành
- 販売はんばいsự bán hàng, tiêu thụ
- 前売りまえうりsự bán trước
- 売り場うりばquầy bán hàng, khu bán hàng
- 売り手うりてngười bán
- 売り物うりものhàng để bán
- 売れるうれるbán chạy
- 安売りやすうりbán rẻ, bán hạ giá
- 前売り券まえうりけんvé bán trước
- 売り上げうりあげdoanh thu, doanh số
- 売り出すうりだすtung ra thị trường, bắt đầu bán
- 売り切れうりきれhết hàng, bán hết
- 売り込むうりこむchào hàng, quảng bá, nổi tiếng
- 小売り店こうりてんcửa hàng bán lẻ
- 押し売りおしうりsự ép mua, bán ép; người bán ép
- 売り切れるうりきれるbán hết
- 乱売らんばいsự bán tháo, bán phá giá
- 即売そくばいbán tại chỗ
- 売りうりsự bán
- 売却ばいきゃくsự bán đi, thanh lý
- 完売かんばいbán hết, cháy hàng
- 専売せんばいđộc quyền bán
- 競売きょうばいsự bán đấu giá
- 読売よみうりYomiuri
- 転売てんばいsự bán lại
- 初売りはつうりđợt bán hàng đầu năm mới
- 売れ筋うれすじmặt hàng bán chạy
- 売上金うりあげきんtiền thu được, doanh thu
- 売上高うりあげだかdoanh thu, doanh số
- 売春婦ばいしゅんふgái mại dâm
- 新発売しんはつばいsự ra mắt sản phẩm mới