TanroDictionary Sổ từ

変身 へんしん

BIẾN THÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự biến hình, hoá thândanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. metamorphosis; disguise; transformation; shapeshifting; morphingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. a transformation of one's appearancedanh từ
  3. shapeshifting, a transformation of one's body, particularly of a human into some other creature or formdanh từ
  4. an appearance or body so transformeddanh từ
  5. Transform!thán từ

Cách dùng

"Biến hình, lột xác": 「ヒーローに変身する」 — biến thành siêu nhân; nghĩa bóng 「イメチェンで大変身」 — thay đổi diện mạo hoàn toàn.

Ví dụ

  1. 彼女は髪を切って大変身した。

    Cô ấy cắt tóc và thay đổi hẳn.

  2. 子どもたちはヒーローの変身ポーズをまねした。

    Bọn trẻ bắt chước tư thế biến hình của siêu nhân.

  3. A shout called out when metamorphising into one's powerful alter-ego. Found in tokusatsu, mecha and magical girl fiction.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「変身」

変身

へんしんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to transform one's appearance
  2. động từ to shapeshift, to transform physically into some other creature or form

Chữ Hán trong từ

変
BIẾN, BÉN, BIẾNG On: ヘン Kun: か.わる、か.わり、か.える unusual; change; strange 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
身
THÂN, QUYÊN On: シン Kun: み somebody; person; one's station in life 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗