Nghĩa tiếng Việt
- bộ lông mùa hèdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- summer fur; summer coat; summer plumagedanh từ
Cách dùng
"Bộ lông mùa hè" của thú (mỏng, ngắn).
Ví dụ
-
犬が夏毛に生え変わった。
Con chó đã thay sang lông mùa hè.
-
ウサギは夏毛になると茶色くなる。
Thỏ chuyển lông hè thì màu nâu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép