夏
Chữ Hán 夏 HẠ, GIẠ, GIÁ
- Âm On
- カ、ガ、ゲ
- Âm Kun
- なつ
- Nghĩa (Anh)
- summer
- Số nét
- 10
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 夏 24 từ
- 夏なつmùa hè, mùa hạ
- 初夏しょかđầu hè
- 夏季かきmùa hè
- 夏期かきhọc kỳ hè, mùa hè
- 夏至げしhạ chí
- 真夏まなつgiữa mùa hè, cao điểm mùa hè
- 夏バテなつばてmệt mỏi vì nóng mùa hè
- 夏休みなつやすみkỳ nghỉ hè
- 春夏秋冬しゅんかしゅうとうxuân hạ thu đông, bốn mùa
- 今夏こんかmùa hè năm nay
- 冷夏れいかmùa hè mát bất thường
- 夏場なつばmùa hè, mùa nóng
- 夏場所なつばしょgiải đấu mùa hè
- 夏時間なつじかんgiờ mùa hè
- 夏山なつやまnúi mùa hè
- 夏日なつびngày hè nóng
- 夏服なつふくquần áo mùa hè, đồng phục hè
- 夏物なつものquần áo mùa hè
- 夏草なつくさcỏ mùa hè
- 常夏とこなつmùa hè vĩnh cửu
- 晩夏ばんかcuối hè
- 盛夏せいかgiữa mùa hè, chính hạ
- 夏祭りなつまつりlễ hội mùa hè
- 真夏日まなつびngày nhiệt độ trên 30°C