Nghĩa tiếng Việt
- ca chiềudanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- evening shiftdanh từ
Cách dùng
"Ca chiều" (cửa hàng tiện lợi, nhà máy; khoảng chiều đến tối).
Ví dụ
-
コンビニで夕勤のバイトをしている。
Tôi làm thêm ca chiều ở cửa hàng tiện lợi.
-
夕勤は五時から十時までです。
Ca chiều từ năm giờ đến mười giờ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép