TanroDictionary Sổ từ

夜業 やぎょう

DẠ NGHIỆP

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. làm đêm, ca đêmdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. night work; night shiftdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Làm việc ban đêm, ca đêm" (văn viết, nhà máy).

Ví dụ

  1. 工場では夜業が続いている。

    Nhà máy vẫn tiếp tục làm ca đêm.

  2. 夜業手当が支給される。

    Có trợ cấp làm đêm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép