夜
Chữ Hán 夜 DẠ
- Âm On
- ヤ
- Âm Kun
- よ、よる
- Nghĩa (Anh)
- night; evening
- Số nét
- 8
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 夜 40 từ
- 夜よるđêm, buổi tối
- 今夜こんやđêm nay, tối nay
- 前夜ぜんやđêm trước
- 夜中よなかnửa đêm
- 夜具やぐchăn đệm
- 夜学やがくtrường học ban đêm, lớp tối
- 夜景やけいcảnh đêm
- 夜空よぞらbầu trời đêm
- 夜間やかんban đêm
- 徹夜てつやsự thức trắng đêm
- 昨夜さくやđêm qua, tối qua
- 昼夜ちゅうやngày đêm
- 月夜つきよđêm trăng
- 通夜つやlễ thức canh linh cữu suốt đêm
- 夜明けよあけbình minh, rạng đông
- 夜更けよふけđêm khuya
- 真夜中まよなかnửa đêm, đêm khuya
- 夜更かしよふかしthức khuya
- 一夜いちやmột đêm, suốt đêm, qua đêm
- 同夜どうやđêm đó, cùng đêm
- 夜勤やきんca đêm, trực đêm
- 夜行やこうsự đi đêm
- 日夜にちやngày đêm, luôn luôn
- 深夜しんやđêm khuya
- 前夜祭ぜんやさいlễ hội đêm trước, đêm vọng
- 夜ご飯よるごはんbữa tối
- 夜会やかいdạ hội, tiệc tối
- 夜半やはんnửa đêm, đêm khuya
- 夜叉やしゃdạ xoa
- 夜店よみせquầy hàng đêm, chợ đêm
- 夜曲やきょくdạ khúc
- 夜桜よざくらhoa anh đào ban đêm
- 夜話やわchuyện kể ban đêm
- 夜道よみちđường đêm, đi đường đêm
- 夜食やしょくbữa ăn đêm, bữa khuya
- 当夜とうやđêm đó, đêm nay
- 暗夜あんやđêm tối
- 白夜びゃくやđêm trắng
- 終夜しゅうやsuốt đêm
- 連夜れんやđêm này qua đêm khác