TanroDictionary Sổ từ

夜行 やこう

DẠ HÀNH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự đi đêmdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. (viết tắt) tàu đêmdanh từ
  3. (viết tắt) bách quỷ dạ hànhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. night travel; walking around at nightdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. night traindanh từ
  3. nightly procession of monsters, spirits, etc.danh từ
  4. travelling by nightdanh từ
  5. clipping of 夜行列車 (yakō ressha)danh từ

Cách dùng

"Đi đêm", thường là viết tắt của 夜行列車/夜行バス — tàu/xe chạy đêm: 「夜行バスで行く」 — đi bằng xe buýt đêm; 「夜行性」 — tính hoạt động về đêm (động vật). Nghĩa 百鬼夜行 chỉ dùng trong thành ngữ.

Ví dụ

  1. 夜行バスで大阪へ行った。

    Tôi đã đi Osaka bằng xe buýt đêm.

  2. フクロウは夜行性の鳥だ。

    Cú là loài chim hoạt động về đêm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「夜行」

夜行

やこうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to travel by night

Chữ Hán trong từ

夜
DẠ On: ヤ Kun: よ、よる night; evening 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
行
HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG On: コウ、ギョウ、アン Kun: い.く、ゆ.く、-ゆ.き、-ゆき、-い.き、-いき、おこな.う、おこ.なう going; journey; carry out; conduct; act; line; row; bank 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

夜行

やぎょう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ clipping of 百鬼夜行 (hyakki yagyō)

Chữ Hán trong từ

夜
DẠ On: ヤ Kun: よ、よる night; evening 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
行
HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG On: コウ、ギョウ、アン Kun: い.く、ゆ.く、-ゆ.き、-ゆき、-い.き、-いき、おこな.う、おこ.なう going; journey; carry out; conduct; act; line; row; bank 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗