TanroDictionary Sổ từ

大法 たいほう

ĐẠI PHÁP

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. luật lớn, luật cơ bảndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. important law; fundamental lawdanh từ

Cách dùng

"Luật lớn, luật cơ bản" (たいほう): nguyên tắc căn bản của quốc gia; văn viết cổ, nay thường dùng 基本法・憲法.

Ví dụ

  1. 憲法は国家の大法である。

    Hiến pháp là luật cơ bản của quốc gia.

  2. その大法は古くから守られてきた。

    Luật lớn ấy được gìn giữ từ xưa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「大法」

大法

だいほう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ giáo pháp vĩ đại (của Phật)
  2. danh từ giáo lý Đại thừa
  3. danh từ nghi lễ quan trọng nhất (Mật tông)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ great teachings (of the Buddha)
  2. danh từ teachings of the Mahayana
  3. danh từ most important ritual (in esoteric Buddhism)

Chữ Hán trong từ

大
ĐẠI, THÁI On: ダイ、タイ Kun: おお-、おお.きい、-おお.いに large; big 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
法
PHÁP On: ホウ、ハッ、ホッ、フラン Kun: のり method; law; rule; principle; model; system 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗