大法
だいほうNghĩa tiếng Việt
- danh từ giáo pháp vĩ đại (của Phật)
- danh từ giáo lý Đại thừa
- danh từ nghi lễ quan trọng nhất (Mật tông)
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ great teachings (of the Buddha)
- danh từ teachings of the Mahayana
- danh từ most important ritual (in esoteric Buddhism)
Chữ Hán trong từ
大
ĐẠI, THÁI
On: ダイ、タイ
Kun: おお-、おお.きい、-おお.いに
large; big
3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
法
PHÁP
On: ホウ、ハッ、ホッ、フラン
Kun: のり
method; law; rule; principle; model; system
8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗