法
Chữ Hán 法 PHÁP
- Âm On
- ホウ、ハッ、ホッ、フラン
- Âm Kun
- のり
- Nghĩa (Anh)
- method; law; rule; principle; model; system
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 法 40 từ
- 法ほうluật, đạo luật, nguyên tắc
- 不法ふほうbất hợp pháp
- 司法しほうtư pháp
- 合法ごうほうhợp pháp
- 寸法すんぽうkích thước, số đo
- 憲法けんぽうhiến pháp
- 文法ぶんぽうngữ pháp
- 方法ほうほうphương pháp, cách thức
- 民法みんぽうluật dân sự, bộ luật dân sự
- 法人ほうじんpháp nhân, công ty
- 法令ほうれいpháp lệnh, luật lệ
- 法則ほうそくđịnh luật, quy luật
- 法務ほうむcông việc tư pháp, pháp chế
- 法外ほうがいquá đáng, cắt cổ, vô lý
- 法学ほうがくluật học
- 法廷ほうていtoà án, phòng xử án
- 法律ほうりつpháp luật, luật
- 法的ほうてきmang tính pháp lý
- 法規ほうきpháp quy, luật lệ
- 無法むほうsự vô pháp, bất công
- 立法りっぽうlập pháp
- 違法いほうphạm pháp, trái luật
- 魔法まほうphép thuật, ma thuật
- 法学部ほうがくぶkhoa luật
- 作法さほうphép lịch sự; lễ nghi, phép tắc
- 刑法けいほうluật hình sự, bộ luật hình sự
- 商法しょうほうcách làm ăn, phương thức kinh doanh
- 工法こうほうphương pháp thi công
- 戦法せんぽうchiến thuật, chiến lược
- 手法しゅほうthủ pháp, kỹ thuật, phương pháp
- 技法ぎほうkỹ thuật, kỹ pháp
- 新法しんぽうluật mới
- 法制ほうせいpháp chế, luật pháp
- 法定ほうていtheo luật định
- 法師ほうしnhà sư
- 法文ほうぶんvăn bản luật
- 法案ほうあんdự luật
- 法王ほうおうGiáo hoàng
- 法相ほうしょうBộ trưởng Tư pháp
- 法要ほうようlễ cầu siêu