大衆
だいしゅNghĩa tiếng Anh
- danh từ monks, priests
Chữ Hán trong từ
大
ĐẠI, THÁI
On: ダイ、タイ
Kun: おお-、おお.きい、-おお.いに
large; big
3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
衆
CHÚNG, TRỐNG
On: シュウ、シュ
Kun: おお.い
masses; great numbers; multitude; populace
12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗