衆
Chữ Hán 衆 CHÚNG, TRỐNG
- Âm On
- シュウ、シュ
- Âm Kun
- おお.い
- Nghĩa (Anh)
- masses; great numbers; multitude; populace
- Số nét
- 12
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 衆 18 từ
- 衆しゅうsố đông, quần chúng; ưu thế số lượng
- 公衆こうしゅうcông chúng
- 大衆たいしゅうđại chúng, quần chúng
- 民衆みんしゅうdân chúng, quần chúng
- 群衆ぐんしゅうđám đông, quần chúng, đoàn người
- 聴衆ちょうしゅうthính giả, khán giả
- 観衆かんしゅうkhán giả, người xem
- 衆議院しゅうぎいんHạ viện
- 衆院しゅういんHạ viện Nhật Bản
- 公衆衛生こうしゅうえいせいy tế công cộng, vệ sinh công cộng
- 公衆電話こうしゅうでんわđiện thoại công cộng
- アメリカ合衆国アメリカがっしゅうこくHợp chủng quốc Hoa Kỳ
- 衆人しゅうじんmọi người, công chúng
- 衆目しゅうもくmọi con mắt, sự chú ý của công chúng
- 合衆国がっしゅうこくliên bang, hợp chúng quốc
- 大衆化たいしゅうかsự đại chúng hóa
- 大衆性たいしゅうせいtính đại chúng
- 大衆文学たいしゅうぶんがくvăn học đại chúng