TanroDictionary Sổ từ

夫人 ふじん

PHU NHÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (kính ngữ) phu nhân, vợ (người khác)danh từ · hậu tố
  2. (cổ) vợ quý tộcdanh từ
  3. (cổ) phi tần bậc badanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. wife; Mrs; Madamdanh từ · hậu tố
  2. wife of a noblemandanh từ
  3. consort (of the emperor) of the third rank (ritsuryō system)danh từ
  4. (another person's) wife, married ladydanh từ
  5. consort of the emperordanh từ

Cách dùng

"Phu nhân, vợ (người khác)" — kính ngữ: 「首相夫人」 — phu nhân thủ tướng; 「〇〇夫人」 — phu nhân ông ○○. Không dùng cho vợ mình (dùng 妻・家内). Phân biệt 婦人 "phụ nữ".

Ví dụ

  1. 大統領夫人が式典に出席した。

    Phu nhân tổng thống đã tham dự buổi lễ.

  2. 社長夫人はとても親切な方です。

    Phu nhân giám đốc là người rất tốt bụng.

  3. 彼は夫人をいっしょにつれてきた

    He was accompanied by his wife

  4. 私たちは劇場でブラウン夫人に会った

    We met Mrs. Brown at the theater

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「夫人」

夫人

ぶにん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ consort of the emperor

Chữ Hán trong từ

夫
PHU, PHÙ On: フ、フウ、ブ Kun: おっと、それ husband; man 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗