夫
Chữ Hán 夫 PHU, PHÙ
- Âm On
- フ、フウ、ブ
- Âm Kun
- おっと、それ
- Nghĩa (Anh)
- husband; man
- Số nét
- 4
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 夫 15 từ
- 夫おっとchồng
- 丈夫じょうぶkhỏe mạnh, cường tráng, chắc chắn, bền
- 夫人ふじんphu nhân, vợ
- 夫妻ふさいvợ chồng
- 夫婦ふうふvợ chồng
- 工夫くふうsự tìm tòi, nghĩ ra cách, sáng tạo
- 大丈夫だいじょうぶổn, không sao; an toàn
- 義太夫ぎだゆうgidayū
- 老夫婦ろうふうふvợ chồng già
- 亡夫ぼうふngười chồng quá cố
- 夫君ふくんchồng
- 農夫のうふnông dân, nông phu
- 一工夫ひとくふうchút sáng tạo, chút khéo léo
- 夫唱婦随ふしょうふずいchồng xướng vợ tuỳ
- 漁夫の利ぎょふのりngư ông đắc lợi