Nghĩa tiếng Việt
- nữ (nhà văn, nghệ sĩ...)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- woman (writer, artist, aviator, etc.)danh từ
- femaledanh từ
Cách dùng
"Nữ (giới nghệ thuật)": 「女流作家」 — nữ nhà văn; 「女流棋士」 — nữ kỳ thủ; 「女流画家」 — nữ họa sĩ. Hơi cổ, đôi khi bị xem là phân biệt giới.
Ví dụ
-
彼女は人気の女流作家だ。
Cô ấy là nữ nhà văn được yêu thích.
-
平安時代には多くの女流文学が生まれた。
Thời Heian ra đời nhiều tác phẩm văn học của nữ giới.
-
次にはさる新進の女流作家を訪問する。
Next we have a visit by a certain up-and-coming female author.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép