女
Chữ Hán 女 NỮ, NỨ, NHỮ
- Âm On
- ジョ、ニョ、ニョウ
- Âm Kun
- おんな、め
- Nghĩa (Anh)
- woman; female
- Số nét
- 3
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 女 40 từ
- 女おんなphụ nữ, đàn bà, nữ giới
- 処女しょじょtrinh nữ, xử nữ
- 女優じょゆうnữ diễn viên
- 女子じょしphụ nữ, con gái, nữ
- 女性じょせいphụ nữ, nữ giới
- 女房にょうぼうvợ
- 女王じょおうnữ hoàng
- 婦女ふじょphụ nữ, nữ giới
- 少女しょうじょthiếu nữ, cô bé
- 彼女かのじょcô ấy, chị ấy, bà ấy
- 悪女あくじょngười đàn bà độc ác
- 次女じじょcon gái thứ hai
王女おうじょcông chúa
- 男女だんじょnam và nữ, cả hai giới
- 美女びじょmĩ nữ, người đẹp
- 醜女しゅうじょngười phụ nữ xấu xí
- 長女ちょうじょcon gái cả
- 女の子おんなのこbé gái, con gái
- 女性的じょせいてきnữ tính, ẻo lả
- 女らしいおんならしいnữ tính, thùy mị
- 一女いちじょmột con gái
- 三女さんじょcon gái thứ ba
- 女児じょじbé gái
- 女史じょしbà
- 女形おんながたonnagata, diễn viên nam đóng vai nữ trong kabuki
- 女流じょりゅうnữ
- 女神めがみnữ thần
- 子女しじょcon cái; con trai và con gái
- 巫女みこvu nữ, thiếu nữ phục vụ ở đền Thần đạo
- 老女ろうじょbà lão
- 魔女まじょphù thủy
- 女の人おんなのひとngười phụ nữ
- 女子大じょしだいtrường đại học nữ
- 女子高じょしこうtrường cấp ba nữ sinh
- 女学校じょがっこうtrường nữ sinh
- 早乙女さおとめthiếu nữ cấy lúa; cô gái trẻ
- 獅子女スフィンクスnhân sư
- 女子高生じょしこうせいnữ sinh cấp ba
- 婦女暴行ふじょぼうこうsự cưỡng hiếp, tấn công tình dục
- 老若男女ろうにゃくなんにょnam nữ mọi lứa tuổi