流
Chữ Hán 流 LƯU
- Âm On
- リュウ、ル
- Âm Kun
- なが.れる、なが.れ、なが.す、-なが.す
- Nghĩa (Anh)
- current; a sink; flow; forfeit
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 流 40 từ
- 流りゅうcách, kiểu, phong cách
- 一流いちりゅうhạng nhất, hàng đầu, đẳng cấp
- 三流さんりゅうhạng ba; hạng xoàng
- 上流じょうりゅうthượng nguồn
- 下流かりゅうhạ lưu, hạ nguồn
- 中流ちゅうりゅうgiữa dòng, trung lưu
- 二流にりゅうhạng hai, kém
- 交流こうりゅうsự giao lưu, trao đổi
- 流しながしbồn rửa
- 流すながすxả, đổ, cho chảy, rơi
- 流れながれdòng chảy, dòng nước, luồng
- 流暢りゅうちょうlưu loát, trôi chảy
- 流石さすがquả đúng là, đúng như mong đợi
- 流行りゅうこうmốt, xu hướng, trào lưu
- 流通りゅうつうsự lưu thông, phân phối
- 海流かいりゅうdòng hải lưu
- 電流でんりゅうdòng điện
- 風流ふうりゅうsự tao nhã, thanh lịch
- 流れるながれるchảy, trôi
- 流行るはやるthịnh hành, trở thành mốt
- 流行歌りゅうこうかbài hát thịnh hành
- 主流しゅりゅうdòng chính, xu hướng chủ đạo
- 合流ごうりゅうhợp lưu
- 女流じょりゅうnữ
- 底流ていりゅうdòng chảy ngầm
- 支流しりゅうsông nhánh; phụ lưu
- 放流ほうりゅうsự xả nước
- 時流じりゅうtrào lưu thời đại
- 本流ほんりゅうdòng chính
- 流入りゅうにゅうdòng chảy vào, sự đổ vào
- 流出りゅうしゅつsự chảy ra, tràn ra
- 流動りゅうどうsự lưu động, chảy, biến động
- 流域りゅういきlưu vực
- 流派りゅうはtrường phái, môn phái
- 流用りゅうようsự chuyển dụng, biển thủ
- 流血りゅうけつsự đổ máu
- 清流せいりゅうdòng suối trong
- 源流げんりゅうthượng nguồn, đầu nguồn
- 漂流ひょうりゅうsự trôi dạt, lênh đênh
- 潮流ちょうりゅうdòng thuỷ triều