妃
みめNghĩa tiếng Anh
- danh từ a noble's wife Wiktionary
Chữ Hán trong từ
妃
PHI
妃 (ひ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: phi, vương phi, hoàng phi.
"Phi, vương phi": 「皇太子妃」 — thái tử phi; 「王妃」 — hoàng hậu; 「〜妃殿下」 — điện hạ (vợ của hoàng thân). Đọc ひ hoặc きさき.
皇太子妃が式典に出席された。
Thái tử phi đã đến dự buổi lễ.
王は美しい妃を迎えた。
Nhà vua đã cưới một vương phi xinh đẹp.
お妃
the queen
聖剣を抱く王妃ギネヴィア
Guinevere, the Queen Who Bears the Holy Sword
妃殿下
Her Highness the Princess