TanroDictionary Sổ từ

姫 ひめ

CƠ

Nhật Thông dụng
0

姫 (ひめ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: tiểu thư quý tộc, công chúa; cô gái; nhỏ, xinh (dùng trong tên loài).

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiểu thư quý tộc, công chúadanh từ
  2. cô gáihậu tố · danh từ
  3. nhỏ, xinh (dùng trong tên loài)tiền tố
  4. (cổ) kỹ nữdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. young lady of noble birth; princess (esp. in Western contexts, tales, etc.)danh từJMdict
  2. girlhậu tố · danh từJMdict
  3. small; cute; lesser (in names of species)tiền tốJMdict
  4. prostitutedanh từJMdict
  5. princesschữ HánWiktionary
  6. concubinechữ HánWiktionary
  7. womanchữ HánWiktionary
  8. the daughter of a high-ranking person; a noblewomandanh từWiktionary
  9. the daughter of a high-ranking person; a princessdanh từWiktionary
  10. a womandanh từWiktionary
  11. in the Kyōto and Osaka areas, a prostitutedanh từWiktionary
  12. short for 姫糊 (himenori): a kind of starch glue made from boiled-down ricedanh từWiktionary
  13. cutetiền tốWiktionary
  14. smalltiền tốWiktionary
  15. a place nametên riêngWiktionary
  16. a surnametên riêngWiktionary
  17. a female given nametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Công chúa, tiểu thư" (ひめ): 「お姫様」 — nàng công chúa; 「白雪姫」 — Bạch Tuyết. Làm tiền tố nghĩa "nhỏ xinh": 「姫りんご」 — táo tây nhỏ.

Ví dụ

  1. 娘はお姫様のドレスが大好きだ。

    Con gái tôi rất thích váy công chúa.

  2. 白雪姫の絵本を読んだ。

    Tôi đọc truyện tranh Bạch Tuyết.

  3. See also: Thesaurus:娼婦

Cách đọc khác của 「姫」

姫

き

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố lady Wiktionary

Chữ Hán trong từ

姫
CHẨN On: キ Kun: ひめ、ひめ- princess 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗