TanroDictionary Sổ từ

姫君 ひめぎみ

CƠ QUÂN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (kính ngữ) công chúa, tiểu thư nhà quyền quýdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. daughter of a person of high rank (esp. eldest daughter)danh từ
  2. title for a daughter of a high-ranking aristocrat or nobledanh từ

Cách dùng

"Công chúa, tiểu thư quyền quý" (kính ngữ, cổ): dùng trong truyện cổ, phim lịch sử. Nhẹ hơn và đời thường là お姫様.

Ví dụ

  1. 昔話に美しい姫君が登場する。

    Trong truyện cổ xuất hiện một nàng công chúa xinh đẹp.

  2. 姫君は城の奥で暮らしていた。

    Công chúa sống sâu trong lâu đài.

  3. 姫君きこえ給ふ。

  4. まめやかには、仲の大殿の姫君をなん、ちひさく聞え給ひし時より、うけ給はりおきたるを、かくなんとだに聞えでは止みなんや。

  5. 蝶めづる姫君のすみ給かたはらに、按察使の大納言の御むすめ、心にくくなべてならぬさまに、親たちかしづき給事かぎりなそ。この姫君のの給事、[...]

    (please add an English translation of this quotation)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép