TanroDictionary Sổ từ

嬉戯 きぎ

HI HÍ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự nô đùa, vui chơidanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. frisking; frolicking; romping; merry playdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Nô đùa, vui chơi" (きぎ, văn viết): 「子どもたちが嬉戯する」.

Ví dụ

  1. 庭で子どもたちが嬉戯している。

    Trong vườn bọn trẻ đang nô đùa.

  2. 春の野に嬉戯する子らの姿。

    Hình ảnh lũ trẻ nô đùa trên đồng xuân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép