Nghĩa tiếng Việt
- (viết tắt) sinh nở mẹ tròn con vuôngdanh từ
- Bồ Tát, Phật hay thần hộ mệnh trẻ em và sinh nở (đặc biệt là Địa Tạng hoặc Quán Âm)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- safe, easy childbirthdanh từ
- guardian bodhisattva, buddha or deity of children or childbirth (esp. Ksitigarbha or Avalokitesvara)danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép