安
Chữ Hán 安 AN
- Âm On
- アン
- Âm Kun
- やす.い、やす.まる、やす、やす.らか
- Nghĩa (Anh)
- relax; cheap; low; quiet; rested; contented; peaceful
- Số nét
- 6
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 安 40 từ
- 安いやすいrẻ
- 不安ふあんsự lo lắng, bất an
- 保安ほあんgiữ gìn trật tự, an ninh
- 円安えんやすđồng yên giảm giá, yên yếu
- 安全あんぜんsự an toàn, an ninh
- 安否あんぴsự an nguy, tình hình an toàn
- 安定あんていsự ổn định, vững vàng, cân bằng, điềm tĩnh
- 安心あんしんsự yên tâm, an tâm, nhẹ nhõm, cảm giác an toàn
- 安易あんいdễ dàng, đơn giản
- 安静あんせいsự tĩnh dưỡng, nghỉ ngơi yên tĩnh
- 治安ちあんtrật tự trị an; an ninh công cộng
- 目安めやすtiêu chuẩn, thước đo, mốc
- 不安定ふあんていsự bất ổn, không ổn định
- 安売りやすうりbán rẻ, bán hạ giá
- 安っぽいやすっぽいtrông rẻ tiền, tầm thường
- 先安さきやすgiá dự kiến giảm trong tương lai
- 公安こうあんtrật tự an ninh công cộng
- 割安わりやすtương đối rẻ, kinh tế
- 安住あんじゅうsống yên ổn, an cư
- 安価あんかgiá rẻ, rẻ tiền
- 安保あんぽan ninh
- 安値やすねgiá thấp, giá rẻ
- 安打あんだcú đánh an toàn
- 安泰あんたいsự yên ổn, ổn định, thái bình
- 安物やすものđồ rẻ tiền, hàng kém chất lượng
- 安眠あんみんgiấc ngủ ngon, ngủ yên
- 安芸あきAki
- 平安へいあんbình an
- 慰安いあんsự an ủi, giải trí, thư giãn
- 格安かくやすrất rẻ, giá rẻ, giá hời
- 一安心ひとあんしんtạm yên tâm, nhẹ nhõm
- 安らかやすらかyên bình, thanh thản
- 安らぎやすらぎsự bình yên, thanh thản
- 安らぐやすらぐcảm thấy thanh thản, yên lòng
- 安心感あんしんかんcảm giác an tâm
- 安楽死あんらくしcái chết êm ái, an tử
- 安上がりやすあがりrẻ, tiết kiệm
- 安全保障あんぜんほしょうan ninh
- 安母尼亜アンモニアamoniac
- 公安委員会こうあんいいんかいủy ban an ninh công cộng