TanroDictionary Sổ từ

存続 そんぞく

TỒN TỤC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tồn tại tiếp, duy trìdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. continuance; survival; persistence; retention; durationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. continuation in existencedanh từ

Cách dùng

"Tồn tại tiếp, duy trì": 「存続する」 — tiếp tục tồn tại; 「存続の危機」 — nguy cơ không thể tồn tại; 「会社の存続」 — sự tồn tại của công ty.

Ví dụ

  1. その鉄道路線は存続が決まった。

    Tuyến đường sắt đó đã được quyết định duy trì.

  2. 部員不足で部の存続が危ぶまれている。

    Do thiếu thành viên, câu lạc bộ có nguy cơ không duy trì được.

  3. 存続の危機

    existential crisis

  4. 国の存続をかけて争った。

    They fought for the nation's survival.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「存続」

存続

そんぞくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ continue to exist

Chữ Hán trong từ

存
TỒN On: ソン、ゾン Kun: ながら.える、あ.る、たも.つ、と.う exist; suppose; be aware of; believe; feel 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
続
TỤC On: ゾク、ショク、コウ、キョウ Kun: つづ.く、つづ.ける、つぐ.ない continue; series; sequel 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗