続
Chữ Hán 続 TỤC
- Âm On
- ゾク、ショク、コウ、キョウ
- Âm Kun
- つづ.く、つづ.ける、つぐ.ない
- Nghĩa (Anh)
- continue; series; sequel
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 続 33 từ
- 持続じぞくsự duy trì; kéo dài; bền vững
- 接続せつぞくsự kết nối, nối, liên kết
- 相続そうぞくsự kế vị
- 継続けいぞくsự tiếp tục, duy trì, liên tục
- 続々ぞくぞくliên tiếp, lần lượt
- 続きつづきphần tiếp theo
- 続くつづくtiếp tục, kéo dài
- 続出ぞくしゅつliên tiếp xuất hiện, xảy ra liên tục
- 連続れんぞくsự liên tục, chuỗi, loạt
- 手続きてつづきthủ tục
- 続けるつづけるtiếp tục, duy trì
- 長続きながつづきsự kéo dài lâu, bền bỉ, theo đuổi lâu
- 引き続きひきつづきtiếp tục, liên tục
- 立て続けたてつづけliên tiếp, liên tục
- 勤続きんぞくlàm việc liên tục, thâm niên
- 存続そんぞくsự tồn tại tiếp, duy trì
- 後続こうぞくtiếp theo, kế tiếp, theo sau
- 断続だんぞくsự gián đoạn, lúc có lúc không
- 永続えいぞくsự lâu dài, bền vững, tiếp diễn mãi
- 続伸ぞくしんtăng liên tục
- 続編ぞくへんphần tiếp theo, tập tiếp
- 続行ぞっこうsự tiếp tục, tiếp diễn
- 持続的じぞくてきliên tục, bền vững, lâu dài
- 相続税そうぞくぜいthuế thừa kế
- 継続的けいぞくてきliên tục, lâu dài
- し続けるしつづけるtiếp tục làm, kiên trì làm
- 続刊ぞっかんsự tiếp tục xuất bản
- 続発ぞくはつsự xảy ra liên tiếp, hàng loạt
- 続落ぞくらくsự tiếp tục giảm
- 続開ぞっかいsự tiếp tục lại, nối lại
- 地続きじつづきliền kề, giáp ranh
- 陸続きりくつづきliền đất liền
- 航続距離こうぞくきょりtầm bay, tầm hoạt động