TanroDictionary Sổ từ

孟宗 もうそう

MẠNH TÔNG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (viết tắt) tre mạnh tôngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. moso bamboo (Phyllostachys pubescens)danh từ
  2. short for 孟宗竹 (mōsōchiku, “moso bamboo (Phyllostachys edulis, syn. Phyllostachys pubescens)”)danh từ

Cách dùng

"Tre mạnh tông" (viết tắt 孟宗竹, đọc もうそう): loại tre to nhất Nhật, măng ăn được vào mùa xuân.

Ví dụ

  1. 京都の竹林は孟宗が多い。

    Rừng tre ở Kyoto có nhiều tre mạnh tông.

  2. 孟宗の筍は春の味覚だ。

    Măng tre mạnh tông là hương vị mùa xuân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép