宗
Chữ Hán 宗 TÔNG
- Âm On
- シュウ、ソウ
- Âm Kun
- むね
- Nghĩa (Anh)
- religion; sect; denomination; main point; origin; essence
- Số nét
- 8
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 宗 14 từ
- 宗しゅうtông phái, giáo phái
- 宗教しゅうきょうtôn giáo, tín ngưỡng
- 宗派しゅうはtông phái, giáo phái
- 宗門しゅうもんtông phái, giáo phái
- 浄土真宗じょうどしんしゅうTịnh Độ Chân Tông
- 宗家そうけtrưởng tộc, dòng chính
- 宗旨しゅうしgiáo lí, tôn chỉ
- 宗祖しゅうそtổ sư tông phái
- 改宗かいしゅうsự cải đạo
- 禅宗ぜんしゅうThiền tông
- 天台宗てんだいしゅうThiên Thai tông
- 宗主国そうしゅこくnước tông chủ, nước bảo hộ
- 宗教家しゅうきょうかnhà tôn giáo, chức sắc tôn giáo
- 浄土宗じょうどしゅうTịnh Độ tông