TanroDictionary Sổ từ

学帽 がくぼう

HỌC MẠO

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. mũ học sinhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. school capdanh từ

Cách dùng

"Mũ học sinh" (mũ đồng phục có vành, kiểu xưa của nam sinh).

Ví dụ

  1. 昔の写真では祖父が学帽をかぶっている。

    Trong ảnh cũ, ông tôi đội mũ học sinh.

  2. 卒業式で学帽を投げた。

    Chúng tôi tung mũ trong lễ tốt nghiệp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép