学
Chữ Hán 学 HỌC
- Âm On
- ガク
- Âm Kun
- まな.ぶ
- Nghĩa (Anh)
- study; learning; science
- Số nét
- 8
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 学 40 từ
- 学がくhọc vấn, học thức, việc học, tri thức
学校がっこうtrường học
- 学生がくせいsinh viên, học sinh
- 中学ちゅうがくtrường trung học cơ sở
- 休学きゅうがくnghỉ học tạm thời, bảo lưu
- 停学ていがくsự đình chỉ học
- 入学にゅうがくsự nhập học
- 勉学べんがくsự học tập
- 化学かがくhoá học
- 医学いがくy học
- 博学はくがくsự học rộng, uyên bác
- 哲学てつがくtriết học
- 在学ざいがくđang theo học; đang là học sinh, sinh viên
- 夜学やがくtrường học ban đêm, lớp tối
- 大学だいがくtrường đại học, đại học
- 学ぶまなぶhọc, học tập, học hỏi
- 学会がっかいhội học thuật, hội nghị khoa học
- 学位がくいhọc vị
- 学割がくわりgiảm giá cho học sinh, sinh viên
- 学力がくりょくhọc lực, năng lực học tập
- 学問がくもんhọc vấn, sự học, kiến thức
- 学園がくえんtrường học, học viện, khuôn viên trường
- 学年がくねんnăm học
- 学期がっきhọc kỳ
- 学歴がくれきtrình độ học vấn, bằng cấp, quá trình học tập
- 学界がっかいgiới học thuật, giới khoa học
- 学科がっかmôn học
- 学習がくしゅうhọc tập, sự học
- 学者がくしゃhọc giả, nhà nghiên cứu, nhà khoa học
- 学説がくせつhọc thuyết, lý thuyết
- 学費がくひhọc phí, chi phí học tập
- 学部がくぶkhoa; bậc đại học
- 学長がくちょうhiệu trưởng
- 工学こうがくkỹ thuật
- 数学すうがくtoán học
- 文学ぶんがくvăn học
- 法学ほうがくluật học
- 独学どくがくsự tự học
- 理学りがくkhoa học tự nhiên
- 留学りゅうがくsự du học