TanroDictionary Sổ từ

学群 がくぐん

HỌC QUẦN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. khối ngành, khoa (trong đại học)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. school (within a university); college; departmentdanh từ

Cách dùng

"Khối ngành" (đơn vị tổ chức giáo dục thay cho 学部 ở một số đại học như Tsukuba).

Ví dụ

  1. 筑波大学は学部ではなく学群制をとっている。

    Đại học Tsukuba dùng chế độ khối ngành thay cho khoa.

  2. 彼は人間学群に所属している。

    Anh ấy thuộc khối ngành Khoa học con người.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép