Nghĩa tiếng Việt
- khối ngành, khoa (trong đại học)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- school (within a university); college; departmentdanh từ
Cách dùng
"Khối ngành" (đơn vị tổ chức giáo dục thay cho 学部 ở một số đại học như Tsukuba).
Ví dụ
-
筑波大学は学部ではなく学群制をとっている。
Đại học Tsukuba dùng chế độ khối ngành thay cho khoa.
-
彼は人間学群に所属している。
Anh ấy thuộc khối ngành Khoa học con người.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép