群
Chữ Hán 群 QUẦN
- Âm On
- グン
- Âm Kun
- む.れる、む.れ、むら、むら.がる
- Nghĩa (Anh)
- flock; group; crowd; herd; swarm; cluster
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 群 19 từ
- 群ぐんnhóm, bầy, đàn, đám đông, đàn cá
- 抜群ばつぐんxuất sắc, vượt trội
- 群れむれbầy, đàn, đám, nhóm, cụm
- 群衆ぐんしゅうđám đông, quần chúng, đoàn người
- 群集ぐんしゅうđám đông, quần thể, bầy
- 群がるむらがるbu lại, tụ tập
- 群れるむれるtụ tập, kéo đàn, bu lại
- 群像ぐんぞうnhóm người sôi nổi
- 群島ぐんとうquần đảo
- 症候群しょうこうぐんhội chứng
- 一群いちぐんmột nhóm, một đàn, một bầy
- 大群たいぐんđám đông lớn, bầy đàn lớn
- 層群そうぐんnhóm tầng
- 群生ぐんせいmọc thành đám
- 群舞ぐんぶmúa tập thể
- 群落ぐんらくnhiều làng xóm, quần thể thực vật
- 群青ぐんじょうmàu xanh lam đậm
- 魚群ぎょぐんđàn cá
- 群雄割拠ぐんゆうかっきょquần hùng cát cứ, nhiều thế lực tranh hùng