TanroDictionary Sổ từ

孫 まご

TÔN

Nhật Thông dụng
0

孫 (まご) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cháu (nội, ngoại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. cháu (nội, ngoại)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. grandchilddanh từJMdict

Cách dùng

"Cháu" (con của con): 「孫ができる」 — có cháu; 「初孫」 — cháu đầu; 「孫娘」 — cháu gái. Gọi kính cháu người khác là お孫さん. Cháu (con anh chị em) là 甥/姪.

Ví dụ

  1. 祖母は孫の顔を見るのが楽しみだ。

    Bà mong được gặp cháu.

  2. お孫さんはおいくつですか。

    Cháu của bác bao nhiêu tuổi rồi ạ?

Cách đọc khác của 「孫」

孫

そん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (hiếm) con cháu (đời thứ...)
  2. danh từ (cổ) dòng dõi
  3. danh từ (cổ) cháu

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ descendant (usu. of a certain generation) JMdict
  2. danh từ lineage; pedigree JMdict
  3. danh từ grandchild JMdict
  4. danh từ descendant (usually of a certain generation) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

孫
TÔN, TỐN On: ソン Kun: まご grandchild; descendants 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

孫

むまご

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ grandchild Wiktionary

Chữ Hán trong từ

孫
TÔN, TỐN On: ソン Kun: まご grandchild; descendants 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

孫

うまご

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ grandchild Wiktionary

Chữ Hán trong từ

孫
TÔN, TỐN On: ソン Kun: まご grandchild; descendants 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗